nét bút

nét bút

Cô giáo viết chữ lên bảng bằng những nét bút rõ ràng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường kẻ do ngòi bút tạo ra trên giấy: "nét bút" chỉ đường nét được tạo thành khi viết hoặc vẽ bằng bút, thể hiện phong cách viết tay hoặc kỹ thuật vẽ.
    • Phong cách viết hoặc vẽ riêng biệt: "nét bút" cũng được dùng để nói về đặc điểm cá nhân trong cách viết chữ hoặc vẽ tranh, như sự mềm mại, cứng cáp, hay bay bướm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nét bút của anh ấy rất mềm mại uyển chuyển. (Đường kẻ do bút tạo ra của anh ấy tính chất mềm dẻo linh hoạt.)
    • Bức tranh này những nét bút tinh tế, thể hiện tài năng của họa sĩ. (Bức tranh này chứa các đường nét bút rất khéo léo, cho thấy kỹ năng của người vẽ.)
    • Chữ của ông ấy nét bút rất đặc trưng, khó có thể làm giả. (Phong cách viết trong chữ của ông ấy mang nét riêng biệt, khó bị sao chép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét bút cứng cáp": đường nét bút mạnh mẽ, rõ ràng, thường thấyngười viết chữ chắc chắn.

    • Nét bút cứng cáp của thầy giáo thể hiện tính cách nghiêm túc. (Đường nét bút mạnh mẽ của thầy giáo phản ánh tính cách đứng đắn.)
  • "nét bút thanh thoát": đường nét bút nhẹ nhàng, mảnh mai, tạo cảm giác dễ chịu.

    • Bài thơ được viết bằng nét bút thanh thoát, rất phù hợp với nội dung trữ tình. (Bài thơ được chép lại với đường nét bút nhẹ nhàng, hòa hợp với nội dung lãng mạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nét chữ (danh từ): đường nét trong việc viết chữ, tương tự "nét bút" nhưng tập trung vào chữ viết hơn dụng cụ.

    • Nét chữ của ấy rất đều đẹp. (Đường nét trong chữ viết của ấy rất đồng nhất thẩm mỹ.)
  • Nét vẽ (danh từ): đường nét trong hội họa, thường dùng khi nói về bút vẽ hoặc cọ.

    • Nét vẽ trong bức tranh này rất sống động. (Đường nét vẽ trong bức tranh này rất sinh động.)
Từ đồng nghĩa
  • Đường bút: đường kẻ do bút tạo ra, ít dùng hơn "nét bút".
  • Nét mực: đường nét từ mực in hoặc viết, thường dùng trong văn phong cổ điển.
Thành ngữ liên quan
  • Nét bút tài hoa: đường nét bút thể hiện tài năng nghệ thuật cao.
    • Bức thư pháp này nét bút tài hoa, khiến người xem ngưỡng mộ. (Đường nét bút trong bức thư pháp này toát lên tài năng, làm người xem khâm phục.)